địa y
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một dạng sinh vật cộng sinh: "địa y" là một sinh vật phức hợp, hình thành từ sự cộng sinh chặt chẽ giữa một loài nấm và một loài tảo hoặc vi khuẩn lam.
- Thực vật dạng địa y: "địa y" thường được nhắc đến như một nhóm sinh vật đặc biệt, mọc bám trên các bề mặt như đá, vỏ cây, hoặc mặt đất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trên những tảng đá granit cũ, thường phủ đầy một lớp địa y màu xám xanh.
- Địa y là sinh vật tiên phong, có khả năng bắt đầu quá trình hình thành đất trên đá trọc.
- Các nhà khoa học nghiên cứu địa y để đánh giá mức độ ô nhiễm không khí.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong sinh thái học: "địa y" được dùng như một sinh vật chỉ thị sinh học, đặc biệt để theo dõi chất lượng không khí vì chúng rất nhạy cảm với ô nhiễm.
- Sự vắng mặt của địa y dạng vảy trong thành phố cho thấy không khí bị ô nhiễm nặng.
- Trong lịch sử và nhuộm màu: Một số loài "địa y" từng được sử dụng để chiết xuất thuốc nhuộm.
- Người ta đã dùng địa y để nhuộm vải thành các màu tím, đỏ nâu.
Biến thể và từ liên quan
- Địa y học (danh từ): chuyên ngành nghiên cứu về địa y.
- Quần địa y (danh từ): tập hợp nhiều cá thể địa y sống trong một khu vực.
- Dạng địa y (tính từ): có hình thái, đặc điểm giống như địa y.
Từ đồng nghĩa
- Nấm cộng sinh: cụm từ mô tả bản chất của địa y, mặc dù không hoàn toàn đồng nghĩa vì nhấn mạnh vào thành phần nấm.
- Lichens (tên khoa học/quốc tế): tên gọi chung bằng tiếng Anh/latinh cho nhóm sinh vật này.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Bám chặt như địa y: ví von về sự bám dính chắc chắn, dai dẳng vào một bề mặt nào đó.
- Lòng trung thành của anh ấy với công ty cứ như địa y bám đá.
- Sống dai như địa y: chỉ khả năng sinh tồn mạnh mẽ trong điều kiện khắc nghiệt.
- Cô ấy có sức sống mãnh liệt, sống dai như địa y giữa sa mạc khô cằn.